Thứ Sáu, 16 tháng 12, 2011

Kiếm tiền từ nghiên cứu khoa học


Chủ đề: Kiếm tiền từ nghiên cứu khoa học



Không chỉ là nơi học tập, nhiều trường ĐH còn có những cơ sở nghiên cứu và chuyển giao công nghệ vào thực tiễn đem lại nhiều lợi nhuận.

Từ trại thực nghiệm...

Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt Ninh Phụng với diện tích rộng 8,6 ha của Trường ĐH Nha Trang là một mô hình như vậy. Thạc sĩ Bùi Thanh Tuấn - Trưởng trại này, cho biết: “Trại được xây dựng với 3 chức năng chính: nơi thực hành cho sinh viên; môi trường nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; triển khai các mô hình làm kinh tế của trường. Tuy nhiên, quan trọng nhất là môi trường để thực hành, nghiên cứu cho giảng viên và sinh viên trong trường”. Mới đây, trại đã chuyển giao mô hình nuôi cá rô đồng toàn cái cho tỉnh Quảng Bình, rồi quy trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá nàng hai cho các tỉnh Nam Trung bộ. Hiện, trại đang thử nghiệm mô hình nuôi ghép cá - vịt để phục vụ hoạt động sản xuất của hộ dân các tỉnh lân cận. Những đề tài này đều do giảng viên và sinh viên của trường thực hiện. Trong tổng kinh phí có được, 40% dùng cho việc thuê khoán chuyên môn. Do vậy, những đề tài nghiên cứu đều mang lại nguồn thu nhập cho các giảng viên và sinh viên tham gia nghiên cứu.

Tương tự là trại thực nghiệm thủy sản tại Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM. Trại được doanh nghiệp đầu tư xây dựng từ năm 2009 với kinh phí khoảng 1 triệu USD, mỗi năm đầu tư thêm từ 300 - 500 ngàn USD để duy trì hoạt động. Đây là nơi để cán bộ, sinh viên của Khoa Thủy sản tham gia nghiên cứu và thực hành.


Cán bộ Trung tâm công nghệ địa chính Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM đang thực hiện một dự án quy hoạch ở Campuchia.

PGS-TS Lê Thanh Hùng - Trưởng khoa Thủy sản cho biết: “Đây không chỉ là môi trường nghiên cứu, mà còn giúp mang lại thu nhập thêm cho thầy cô và các em sinh viên. Hiện trại đang triển khai đề tài nuôi cá chẽm nước ngọt (thay vì nuôi cá chẽm nước lợ như bình thường). Tuy mới triển khai được 6 tháng, nhưng kết quả ban đầu đã cho thấy thành công. Thời gian tới sẽ tiến hành bán cá giống cho dân với khoảng 6.000 - 7.000 đồng/con”.

Trường ĐH này còn có Trung tâm công nghệ địa chính thu nhập khoảng 10 tỉ đồng/năm. Thạc sĩ Phan Văn Tự - Giám đốc trung tâm, thông tin: “Hình thành từ năm 2000 với mục đích nghiên cứu, đào tạo bồi dưỡng cán bộ, sinh viên thực tập của trường. Đến năm 2007, trung tâm mới xác định thêm mục đích phải tìm nguồn thu duy trì hoạt động. Từ đó đến nay, trung tâm nhận rất nhiều dự án, hợp đồng quan trọng. Trong khoảng 2 năm nay, trung tâm này còn có các dự án quy hoạch tại Campuchia và Lào.

...đến ứng dụng vào cuộc sống

Trường ĐH Bách khoa TP.HCM cũng triển khai xưởng thực nghiệm để nghiên cứu sản xuất năng lượng dùng làm nhiên liệu. Nguyên liệu được sử dụng để chế biến là các phế phụ phẩm nông nghiệp như rơm rạ, trấu, lõi cây ngô, các chất thải có nguồn gốc xenlulo… để sản xuất các nhiên liệu và vật liệu có nguồn gốc sinh học đển độ sạch cần thiết để làm chất đốt cho các hộ gia đình, chất đốt chạy máy phát điện, chạy động cơ. Đây là dự án nghiên cứu phối hợp giữa trường và ĐH Tokyo (Nhật Bản). Từ xưởng thực nghiệm này, tiến tới mô hình sẽ áp dụng vào quy mô lớn hơn tại xã Thái Mỹ, H.Củ Chi để nhân rộng ra các địa phương thuộc đồng bằng sông Cửu Long.

Trong khi đó, Trường CĐ Bách Việt cũng từng cho ra sản phẩm rượu vang mang thương hiệu của trường. Tiến sĩ Trần Mạnh Thành - Phó hiệu trưởng, cho biết trường đã phải qua tận Pháp để mua giống nho dành riêng để sản xuất rượu. Một trang trại trồng nho rộng 5 ha cũng được triển khai tại Phan Rang - Tháp Chàm. Trái nho sau khi thu hoạch được chuyển về trường để tiến hành quy trình chế biến: ướp, lên men, chắt lọc, đóng chai. Rượu đã được đăng ký bản quyền, với giá bán thử 70 ngàn đồng/chai. Điều đáng nói ở đây là, quy trình sản xuất này chính là nơi thực tập, thực hành của sinh viên môn học chế biến rượu bia, ngành công nghệ chế biến thực phẩm.

Trường ĐH Lạc Hồng cũng là nơi đã chuyển giao thành công nhiều nghiên cứu ra đời sống. Mới đây trường đã chế tạo thành công sản phẩm ứng dụng gel rửa tay kháng khuẩn (dịch keo nano bạc từ tiền chất bạc oxalat) có thể diệt được 6 loại vi khuẩn giúp phòng bệnh tay chân miệng ở trẻ em. Trường cũng đã nghiên cứu sản xuất thành công loại tiêu trắng từ chế phẩm sinh học và chuyển giao cho một công ty tại Bình Dương.

Theo thanh niên

Kỹ thuật lập trình C/C++



Chương 1: Mở đầuChương 2: Các yếu tố cơ bản của C và C++


Phần I: Lập trình có cấu trúc
Chương 3: Hàm và thư viện
Chương 4: Khái quát về cấu trúc dữ liệu


Phần II: Lập trình hướng đối tượng
Chương 5: Lớpvà đối tượng
Chương 7: Quan hệ lớp
Chương 8: Tiến tới tư duy lập trình hướng đối tượng


Phần III: Lập trình tổng quát
Chương 9: Khuôn mẫu hàm và khuôn mẫu lớp
Chương 10: Thuật toán tổng quát


Các bài thực hành

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2



Phần 1 – PHẦN MỞ ĐẦUChương 1 – GIỚI THIỆU
1.1. Về phương pháp phân tích thiết kế hướng đối tượng...............................1
1.2. Giới thiệu môn học Cấu trúc dữ liệu (CTDL) và giải thuật .....................1
1.3. Cách tiếp cận trong quá trình tìm hiểu các lớp CTDL ............................4
1.3.1. Các bước trong quá trình phân tích thiết kế hướng đối tượng.........4
1.3.2. Quá trình xây dựng các lớp CTDL.............................................. ........5
1.4. Một số định nghĩa cơ bản .................................................. .........................6
1.4.1. Định nghĩa kiểu dữ liệu .................................................. .....................6
1.4.2. Kiểu nguyên tố và các kiểu có cấu trúc............................................. ..6
1.4.3. Chuỗi nối tiếp và danh sách............................................. ...................6
1.4.4. Các kiểu dữ liệu trừu tượng.......................................... ........................7
1.5. Một số nguyên tắc và phương pháp để học tốt môn CTDL và giải
thuật........................................... .................................................. .................8
1.5.1. Cách tiếp cận và phương hướng suy nghĩ tích cực ............................8
1.5.2. Các nguyên tắc........................................... .. .........................................9
1.5.3. Phong cách lập trình (style of programming) và các kỹ năng:.......10
1.6. Giới thiệu về ngôn ngữ giả: .................................................. ....................14
Phần 2 – CÁC CẤU TRÚC DỮ LIỆU
Chương 2 – NGĂN XẾP
2.1. Định nghĩa ngăn xếp........................................... .. ....................................17
2.2. Đặc tả ngăn xếp........................................... .. ............................................18
2.3. Các phương án hiện thực ngăn xếp........................................... .. .............22
2.4. Hiện thực ngăn xếp .................................................. .................................22
2.4.1. Hiện thực ngăn xếp liên tục .................................................. ............22
2.4.2. Hiện thực ngăn xếp liên kết........................................... .. .................25
2.4.3. Ngăn xếp liên kết với sự an toàn............................................. .........29
2.4.4. Đặc tả ngăn xếp liên kết đã hiệu chỉnh.......................................... . 34


Chương 3 – HÀNG ĐỢI
3.1. Định nghĩa hàng .................................................. ..................................... 37
3.2. Đặc tả hàng .................................................. ............................................. 38
3.3. Các phương án hiện thực hàng .................................................. .............. 41
3.3.1. Các phương án hiện thực hàng liên tục ........................................... 41
3.3.2. Phương án hiện thực hàng liên kết........................................... .. ..... 45
3.4. Hiện thực hàng............................................. ............................................. 46
3.4.1. Hiện thực hàng liên tục........................................... .. ........................ 46
3.4.2. Hiện thực hàng liên kết .................................................. .................. 48
3.4.3. Hàng liên kết mở rộng .................................................. .................... 50
Chương 4 – DANH SÁCH
4.1. Định nghĩa danh sách .................................................. ............................ 51
4.2. Đặc tả các phương thức cho danh sách .................................................. . 51
4.3. Hiện thực danh sách............................................. .................................... 54
4.3.1. Hiện thực danh sách liên tục........................................... .. ............... 54
4.3.2. Hiện thực danh sách liên kết đơn giản ........................................... 56
4.3.3. Lưu lại vị trí hiện tại........................................... .. ............................ 61
4.3.4. Danh sách liên kết kép .................................................. ................... 63
4.4. So sánh các cách hiện thực của danh sách ............................................. 66
4.5. Danh sách liên kết trong mảng liên tục ................................................. 67
4.5.1. Phương pháp............................................. .......................................... 67
4.5.2. Các tác vụ quản lý vùng nhớ............................................ . ................ 70
4.5.3. Các tác vụ khác .................................................. ................................ 73
4.5.4. Các biến thể của danh sách liên kết trong mảng liên tục ............. 74
Chương 5 – CHUỖI KÝ TƯ
5.1. Chuỗi ký tự trong C và trong C++............................................... ............ 75
5.2. Đặc tả của lớp String............................................ .................................... 77
5.2.1. Các phép so sánh .................................................. ............................. 77
5.2.2. Một số constructor tiện dụng .................................................. .......... 77
5.3. Hiện thực lớp String............................................ ..................................... 79
5.4. Các tác vụ trên String .................................................. ............................ 81
5.5. Các giải thuật tìm một chuỗi con trong một chuỗi................................. 83
5.5.1. Giải thuật Brute-Force .................................................. .................... 83
5.5.2. Giải thuật Knuth-Morris-Pratt .................................................. ....... 85


Chương 6 – ĐỆ QUY
6.1. Giới thiệu về đệ quy .................................................. ................................91
6.1.1. Cơ cấu ngăn xếp cho các lần gọi hàm.............................................. .91
6.1.2. Cây biểu diễn các lần gọi hàm .................................................. ........92
6.1.3. Giai thừa: Một định nghĩa đệ quy............................................... ......93
6.1.4. Chia để trị: Bài toán Tháp Hà Nội .................................................. .95
6.2. Các nguyên tắc của đệ quy............................................... .......................100
6.2.1. Thiết kế giải thuật đệ quy .................................................. .............100
6.2.2. Cách thực hiện của đệ quy............................................... ................102
6.2.3. Đệ quy đuôi .................................................. .....................................104
6.2.4. Phân tích một số trường hợp nên và không nên dùng đệ quy .....106
6.2.5. Các nhận xét.............................................. .......................................110
6.3. Phương pháp quay lui (backtracking).................................... .................112
6.3.1. Lời giải cho bài toán tám con hậu .................................................. 112
6.3.2. Ví dụ với bốn con Hậu........................................... .. .........................114
6.3.3. Phương pháp quay lui (Backtracking) .............................................115
6.3.4. Phác thảo chung cho chương trình đặt các con hậu lên bàn cờ ...115
6.3.5. Tinh chế: Cấu trúc dữ liệu đầu tiên và các phương thức...............118
6.3.6. Xem xét lại và tinh chế .................................................. .................120
6.3.7. Phân tích về phương pháp quay lui ................................................12 4
6.4. Các chương trình có cấu trúc cây: dự đoán trước trong các trò chơi ...127
6.4.1. Các cây trò chơi .................................................. ..............................127
6.4.2. Phương pháp Minimax........................................... ..........................128
6.4.3. Phát triển giải thuật .................................................. ......................130
6.4.4. Tinh chế .................................................. ..........................................131
6.4.5. Tic-Tac-Toe............................................... .........................................132
Chương 7 – TÌM KIẾM
7.1. Giới thiệu........................................... .................................................. .....137
7.1.1. Khóa............................................. .................................................. ....137
7.1.2. Phân tích............................................. ..............................................137
7.1.3. Tìm kiếm nội và tìm kiếm ngoại .................................................. ..137
7.1.4. Lớp Record và lớp Key............................................... ......................138
7.1.5. Thông số............................................ .. ..............................................139
7.2. Tìm kiếm tuần tự............................................ .. .......................................139
7.2.1. Giải thuật và hàm.............................................. .............................. 139
7.2.2. Phân tích .................................................. ........................................ 140
7.3. Tìm kiếm nhị phân............................................. .................................... 141
7.3.1. Danh sách có thứ tự............................................ .. ........................... 142
7.3.2. Xây dựng giải thuật .................................................. ....................... 143
7.3.3. Phiên bản thứ nhất........................................... . .............................. 143
7.3.4. Nhận biết sớm phần tử có chứa khóa đích.................................... 145
7.4. Cây so sánh .................................................. ........................................... 147
Chương 8 – SẮP XẾP
8.1. Giới thiệu .................................................. ............................................... 149
8.2. Sắp xếp kiểu chèn (Insertion Sort)............................................. ........... 150
8.2.1. Chèn phần tử vào danh sách đã có thứ tự..................................... 150
8.2.2. Sắp xếp kiểu chèn cho danh sách liên tục..................................... 151
8.2.3. Sắp xếp kiểu chèn cho danh sách liên kết .................................... 153
8.3. Sắp xếp kiểu chọn (Selection Sort)............................................. ........... 155
8.3.1. Giải thuật........................................... ............................................... 155
8.3.2. Sắp xếp chọn trên danh sách liên tục........................................... . 156
8.4. Shell_sort........................................ .................................................. ....... 158
8.5. Các phương pháp sắp xếp theo kiểu chia để trị ................................... 160
8.5.1. Ý tưởng cơ bản .................................................. ............................... 160
8.5.2. Ví dụ............................................ .. .................................................. .. 161
8.6. Merge_sort cho danh sách liên kết .................................................. ..... 164
8.7. Quick_sort cho danh sách liên tục........................................... .. ............ 167
8.7.1. Các hàm .................................................. .......................................... 167
8.7.2. Phân hoạch danh sách .................................................. .................. 168
8.8. Heap và Heap_sort......................................... ......................................... 170
8.8.1. Định nghĩa heap nhị phân............................................. ................. 171
8.8.2. Phát triển giải thuật Heap_sort .................................................. ... 172
8.9. Radix Sort.............................................. .................................................. 176
8.9.1. Ý tưởng.......................................... .................................................. .. 177
8.9.2. Hiện thực .................................................. ........................................ 177
8.9.3. Phân tích phương pháp radix_sort........................................ ......... 181
Chương 9 – CÂY NHỊ PHÂN
9.1. Các khái niệm cơ bản về cây .................................................. ............... 183
9.2. Cây nhị phân .................................................. .........................................185
9.2.1. Các định nghĩa............................................ ......................................185
9.2.2. Duyệt cây nhị phân .................................................. ........................187
9.2.3. Hiện thực liên kết của cây nhị phân ..............................................193
9.3. Cây nhị phân tìm kiếm........................................... . ...............................197
9.3.1. Các danh sách có thứ tự và các cách hiện thực .............................198
9.3.2. Tìm kiếm trên cây.............................................. ..............................199
9.3.3. Thêm phần tử vào cây nhị phân tìm kiếm ....................................203
9.3.4. Sắp thứ tự theo cây .................................................. ........................206
9.3.5. Loại phần tử trong cây nhị phân tìm kiếm ...................................207
9.4. Xây dựng một cây nhị phân tìm kiếm .................................................. .210
9.4.1. Thiết kế giải thuật .................................................. .........................212
9.4.2. Các khai báo và hàm main.............................................. ................213
9.4.3. Thêm một nút .................................................. .................................214
9.4.4. Hoàn tất công việc........................................... . ................................215
9.4.5. Đánh giá.............................................. ..............................................217
9.5. Cân bằng chiều cao: Cây AVL............................................... .................218
9.5.1. Định nghĩa .................................................. ......................................218
9.5.2. Thêm một nút .................................................. .................................222
9.5.3. Loại một nút .................................................. ...................................230
9.5.4. Chiều cao của cây AVL............................................... ......................234
Chương 10 – CÂY NHIỀU NHÁNH
10.1. Vườn cây, cây, và cây nhị phân............................................. .................237
10.1.1. Các tên gọi cho cây.............................................. .............................237
10.1.2. Cây có thứ tự............................................ .. .......................................239
10.1.3. Rừng và vườn .................................................. ..................................241
10.1.4. Sự tương ứng hình thức........................................... . ........................243
10.1.5. Phép quay.............................................. ............................................244
10.1.6. Tổng kết .................................................. ..........................................244
10.2. Cây từ điển tìm kiếm: Trie .................................................. ...................245
10.2.1. Tries............................................. .................................................. ....245
10.2.2. Tìm kiếm một khóa .................................................. ........................245
10.2.3. Giải thuật C++............................................... ...................................246
10.2.4. Tìm kiếm trong cây Trie.............................................. ....................247
10.2.5. Thêm phần tử vào Trie .................................................. ..................247
10.2.6. Loại phần tử trong Trie .................................................. .................248
10.2.7. Truy xuất Trie .................................................. ................................ 248
10.3. Tìm kiếm ngoài: B-tree .................................................. ........................ 249
10.3.1. Thời gian truy xuất .................................................. ........................ 249
10.3.2. Cây tìm kiếm nhiều nhánh............................................ ................. 250
10.3.3. Cây nhiều nhánh cân bằng .................................................. ........... 250
10.3.4. Thêm phần tử vào B-tree .................................................. .............. 251
10.3.5. Giải thuật C++: tìm kiếm và thêm vào.......................................... 253
10.3.6. Loại phần tử trong B-tree .................................................. ............. 263
10.4. Cây đỏ-đen .................................................. ............................................. 271
10.4.1. Dẫn nhập .................................................. ........................................ 271
10.4.2. Định nghĩa và phân tích .................................................. ............... 272
10.4.3. Đặc tả cây đỏ đen........................................... ... ............................... 274
10.4.4. Thêm phần tử............................................ .. ..................................... 276
10.4.5. Phương thức thêm vào. Hiện thực .................................................. 279
10.4.6. Loại một nút.............................................. ....................................... 282
Chương 11 – HÀNG ƯU TIÊN
11.1. Định nghĩa hàng ưu tiên .................................................. ...................... 283
11.2. Các phương án hiện thực hàng ưu tiên ................................................. 283
11.3. Hiện thực các tác vụ cơ bản trên heap nhị phân ................................. 284
11.3.1. Tác vụ thêm phần tử .................................................. ..................... 284
11.3.2. Tác vụ loại phần tử .................................................. ........................ 286
11.4. Các tác vụ khác trên heap nhị phân............................................. ........ 287
11.4.1. Tác vụ tìm phần tử lớn nhất........................................... . ............... 287
11.4.2. Tác vụ tăng giảm độ ưu tiên .................................................. ......... 287
11.4.3. Tác vụ loại một phần tử không ở đầu hàng................................... 288
11.5. Một số phương án khác của heap .................................................. ........ 288
11.5.1. d-heaps............................................. ................................................. 288
11.5.2. Heap lệch trái (Leftist heap) .................................................. ......... 289
11.5.3. Skew heap .................................................. ...................................... 295
11.5.4. Hàng nhị thức (Binomial Queue)............................................ ........ 295
Chương 12 – BẢNG VÀ TRUY XUẤT THÔNG TIN
12.1. Dẫn nhập: phá vỡ rào cản lgn .................................................. ............. 305
12.2. Các bảng chữ nhật .................................................. ................................ 306
12.2.1. Thứ tự ưu tiên hàng và thứ tự ưu tiên cột...................................... 306
12.2.2. Đánh chỉ số cho bảng chữ nhật........................................... . ...........307
12.2.3. Biến thể: mảng truy xuất........................................... . .....................308
12.3. Các bảng với nhiều hình dạng khác nhau.............................................3 08
12.3.1. Các bảng tam giác .................................................. ..........................309
12.3.2. Các bảng lồi lõm.............................................. .................................310
12.3.3. Các bảng chuyển đổi .................................................. ......................311
12.4. Bảng: Một kiểu dữ liệu trừu tượng mới........................................... .. .....313
12.4.1. Các hàm.............................................. ...............................................313
12.4.2. Một kiểu dữ liệu trừu tượng .................................................. ...........314
12.4.3. Hiện thực........................................... . ...............................................315
12.4.4. So sánh giữa danh sách và bảng.......................................... .. .........315
12.5. Bảng băm .................................................. ...............................................317
12.5.1. Các bảng thưa .................................................. .................................317
12.5.2. Lựa chọn hàm băm............................................ .. .............................318
12.5.3. Phác thảo giải thuật cho các thao tác dữ liệu trong bảng băm....321
12.5.4. Ví dụ trong C++ .................................................. ..............................322
12.5.5. Giải quyết đụng độ bằng phương pháp địa chỉ mở ........................323
12.5.6. Giải quyết đụng độ bằng phương pháp nối kết..............................323
12.6. Phân tích bảng băm .................................................. ..............................331
12.6.1. Điều ngạc nhiên về ngày sinh.............................................. ...........331
12.6.2. Đếm số lần thử .................................................. ...............................332
12.6.3. Phân tích phương pháp nối kết........................................... .. ..........332
12.6.4. Phân tích phương pháp địa chỉ mở............................................ .. ...333
12.6.5. Các so sánh lý thuyết.......................................... .............................334
12.6.6. Các so sánh thực nghiệm.......................................... .......................335
12.7. Kết luận: so sánh các phương pháp .................................................. .....336
Chương 13 – ĐỒ THỊ
13.1. Nền tảng toán học .................................................. .................................339
13.1.1. Các định nghĩa và ví dụ............................................ .. .....................339
13.1.2. Đồ thị vô hướng .................................................. ..............................340
13.1.3. Đồ thị có hướng.......................................... .......................................341
13.2. Biểu diễn bằng máy tính .................................................. ......................341
13.2.1. Biểu diễn của tập hợp .................................................. ....................342
13.2.2. Danh sách kề .................................................. ..................................344
13.2.3. Các thông tin khác trong đồ thị............................................ . .........346
13.3. Duyệt đồ thị .................................................. ...........................................346
13.3.1. Các phương pháp............................................. ................................. 346
13.3.2. Giải thuật duyệt theo chiều sâu.............................................. ........ 347
13.3.3. Giải thuật duyệt theo chiều rộng.......................................... .. ........ 348
13.4. Sắp thứ tự topo.............................................. .......................................... 349
13.4.1. Đặt vấn đề .................................................. ...................................... 349
13.4.2. Giải thuật duyệt theo chiều sâu.............................................. ........ 350
13.4.3. Giải thuật duyệt theo chiều rộng.......................................... .. ........ 352
13.5. Giải thuật Greedy: Tìm đường đi ngắn nhất ........................................ 353
13.5.1. Đặt vấn đề .................................................. ...................................... 353
13.5.2. Phương pháp............................................. ........................................ 354
13.5.3. Ví dụ............................................ .. .................................................. .. 356
13.5.4. Hiện thực .................................................. ........................................ 356
13.6. Cây phủ tối tiểu........................................... . ........................................... 357
13.6.1. Đặt vấn đề .................................................. ...................................... 357
13.6.2. Phương pháp............................................. ........................................ 359
13.6.3. Hiện thực .................................................. ........................................ 361
13.6.4. Kiểm tra giải thuật Prim .................................................. .............. 362
13.7. Sử dụng đồ thị như là cấu trúc dữ liệu .................................................. 364
Phần 3 – CÁC ỨNG DỤNG CỦA CÁC LỚP CTDL
Chương 14 – ỨNG DỤNG CỦA NGĂN XẾP
14.1. Đảo ngược dữ liệu .................................................. .................................. 365
14.2. Phân tích biên dịch (parsing) dữ liệu........................................... . ........ 366
14.3. Trì hoãn công việc........................................... . ....................................... 368
14.3.1. Ứng dụng tính trị của biểu thức postfix ......................................... 368
14.3.2. Ứng dụng chuyển đổi biểu thức dạng infix thành dạng postfix ... 371
14.4. Giải thuật quay lui (backtracking) .................................................. ....... 372
14.4.1. Ứng dụng trong bài toán tìm đích (goal seeking). ........................ 372
14.4.2. Bài toán mã đi tuần và bài toán tám con hậu............................... 375
Chương 15 – ỨNG DỤNG CỦA HÀNG ĐỢI
15.1. Các dịch vụ .................................................. ............................................ 377
15.2. Phân loại........................................... . .................................................. .... 377
15.3. Phương pháp sắp thứ tự Radix Sort .................................................. .... 377
15.4. Tính trị cho biểu thức prefix............................................ .......................378
15.5. Ứng dụng phép tính trên đa thức .................................................. ........378
15.5.1. Mục đích của ứng dụng.......................................... .. .........................378
15.5.2. Chương trình............................................ .........................................378
15.5.3. Cấu trúc dữ liệu của đa thức .................................................. ..........381
15.5.4. Đọc và ghi các đa thức .................................................. ...................384
15.5.5. Phép cộng đa thức .................................................. ..........................385
15.5.6. Hoàn tất chương trình .................................................. ...................386
Chương 16 – ỨNG DỤNG XỬ LÝ VĂN BẢN
16.1. Các đặc tả............................................ .. .................................................. .387
16.2. Hiện thực........................................... . .................................................. ....388
16.2.1. Chương trình chính............................................ ..............................388
16.2.2. Đặc tả lớp Editor .................................................. ............................389
16.2.3. Nhận lệnh từ người sử dụng .................................................. ..........390
16.2.4. Thực hiện lệnh.......................................... .. ......................................390
16.2.5. Đọc và ghi tập tin............................................... ..............................392
16.2.6. Chèn một hàng .................................................. ...............................393
16.2.7. Tìm một chuỗi ký tự .................................................. .......................393
16.2.8. Biến đổi chuỗi ký tự .................................................. .......................394
Chương 17 – ỨNG DỤNG SINH CÁC HOÁN VỊ
17.1. Ý tưởng .................................................. .................................................. .395
17.2. Tinh chế............................................ . .................................................. .....396
17.3. Thủ tục chung............................................. ..............................................396
17.4. Tối ưu hóa cấu trúc dữ liệu để tăng tốc độ cho chương trình sinh các
hoán vị............................................ .. .................................................. ......397
17.5. Chương trình............................................ ................................................39 8
Chương 18 – ỨNG DỤNG DANH SÁCH LIÊN KẾT VÀ
BẢNG BĂM
18.1. Giới thiệu về chương trình Game_Of_Life ............................................401
18.2. Các ví dụ............................................ .. .................................................. ...401
18.3. Giải thuật .................................................. ...............................................402
18.4. Chương trình chính cho Game_Of_Life .................................................4 03

Thiết kế và lập trình web bằng ngôn ngữ ASP



Chương 1: Giới thiệu mạng internet Chương 2: Thiết lập Website
Chương 3: Thiết kế trang Web
Chương 4: Các ngôn ngữ script hỗ trợ lập trình Web
Chương 5: Nhập môn ASP
Chương 6: ASP nâng cao
Chương 7: Ứng dụng minh họa cửa hàng sách trực tuyến
Tài liệu tham khảo

Phân tích thiết kế giải thuật



00-Giới thiệu01-Các khái niệm căn bản
02-Độ phức tạp,Giải thuật sắp xếp và tìm kiếm
03-Phân tích độ phức tạp của 1 số thuật giải
04-Độ phức tạp của các giải thuật đồ thị
05-Các kỹ thuật thiết kế thuật giải
06-1 Số bài toán NP đầy đủ

Hướng dẩn chơi guitar bài Bản tình ca đầu tiên - Acoustic

Hợp âm Bản tình ca đầu tiên

intro :
E--|---3-5-3-0----0-3-3---
B--|------------3----------
G--|-----------------------
D--|-----------------------
A--|-----------------------
E--|-----------------------

Xem bản gốc http://kenhdaihoc.com/forum/showthread.php?t=2234

..................C............................... .............. G

Ngày không em, không lung linh nắng trên con đường.
.......................Am......................... ........... Em
Dòng người lướt qua, riêng anh ngẩn ngơ miên man
..........F....................G.................. ........ Em............ Am
Và em hỡi có biết tim anh vấn vương bóng hình đợi mong
.....................F......................Dm.... ......... G 
Nhưng anh nín lặng, không dám chạy đến bên em
......................F........................... ...... G
Vì ngại em hững hờ hay vì sợ làm em xốn xang.
..................C............. G.......................... Am
Ngày không em quán vắng không vang tiếng đàn.
.................F...........G.................... .....Em.......Am
Ngày không em sắc thắm hoa phai nhạt màu nhớ em.




..................F............................... ............... G
Em nơi chốn nào, anh mênh mang nỗi nhớ khôn nguôi
......................F.............Dm............ .........G
Lòng anh khát khao sẻ chia buồn vui cùng em…
................C ..................G
Vì nếu em cần một bờ vai êm,
.............Am........................ Em
nếu em cần những phút bình yên,
............F .....................G
Anh sẽ đến ngồi kề bên em
.............C.............................Dm
Khi em khóc giọt nước mắt chứa chan,
................G......................C
dẫu phong ba anh sẽ đến với em
.......Am....................F
Cho dù không làm em cười,
...........Dm...........................G 
Anh sẽ đến để được khóc cùng em
................C.......................G
Vì nếu em cười nụ cười long lanh.
.............Am.........................Em
Con tim anh hạnh phúc rạng ngời.
............F...............C
Anh sẽ đến như bao lần.
..................Dm.G...........C
Để mình cùng tựa vào vai nhau.


Xem thêm http://kenhdaihoc.com/forum/showthread.php?t=2234

Người phụ nữ thấp nhất hành tinh - Cô gái 18 tuổi cao chưa đầy 63 cm

Cô gái Jyoti Amge người Ấn Độ hôm nay đã ăn mừng một sự kiện trong đại của cuộc đời đúng ngày sinh nhật tuổi 18: được Guinness công nhận là người phụ nữ thấp nhất hành tinh với chiều cao chỉ 62,8 cm.



Rob Molloy (phải), đại diện của tổ chức Guinness, chứng kiến việc đo chiều cao cho Jyoti Amge đúng ngày sinh nhật 18 tuổi của cô.


Chiều cao của Amge được ghi nhận là 62,8 cm.


Amge, sống tại ngôi làng Nagpur, bang Maharashtra, miền tây Ấn Độ, tươi cười trong khi đang được đo chiều cao.


Amge đã được công nhận là người phụ nữ còn sống lùn nhất thế giới.



Amge xúc động khi nhận giấy chứng nhận của Guinness.


Amge trong niềm hạnh phúc trong ngày sinh nhật tròn 18 tuổi.


Đại diện của Guinness chúc mừng cô gái trẻ.




Amge mời mọi người thưởng thức bánh sinh nhật.


Chiều cao khác thường của Amge được cho là do cô bị mắc chứng loạn sản sụn - căn bệnh gây ra do khuyết tật ở sụn và xương làm xương tay và chân không phát triển tới kích thước thông thường.



Thay vì có thân hình của một thiếu nữ, Amge chỉ cao chưa đầy 63cm.



Tuy vậy, Amge không bất mãn về chiều cao của mình. Cô cho hay cô thích sự nổi tiếng mà chiều cao khiêm tốn đã mang lại.



Amge phải đứng trên ghế để soi gương chải tóc.


Amge chụp ảnh cùng người thân trong ngày sinh nhật.




Xem thêm: 
http://kenhdaihoc.com/forum/showthread.php?t=2233
Theo dantri.com.vn

Thác Taong cảnh đẹp quê hương tôi -Sơn Linh-Sơn Hà-Quảng Ngãi

Cách TP. Quảng Ngãi khoảng 50 km về hướng tây. Đến với Xã sơn Linh, Huyện Sơn Hà bạn sẻ gặp một địa danh rất đẹp đó là thác Taoong ( có người gọi là Cời ong) , Nơi đây hội tụ nhiều yếu tố thuận lợi cho việc xây dựng khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng lý tưởng. Thế nhưng nhiều năm qua, Nơi này vẫn còn nguyên nét hoang sơ, chưa được đầu tư khai thác phục vụ nhu cầu khách tham quan, du lịch. Với cảnh đẹp thiên phú hy vọng một ngày không xa nơi đây sẻ là một đia danh nỗi tiếng và thu hút nhiều du khách 

Dưới đây là một vài bức ảnh về khung cảnh nơi đây, Nếu có dịp thì xin mời các bạn về với quê hương mình, để hiểu hơn về mảnh đất và con người nơi đây nhé!



























































Ông lão nhặt rác trả lại 45 triệu đồng nhặt được

Xem Ông lão nhặt rác trả lại 45 triệu đồng nhặt được

Cái tin ông Trần Văn Cho (61 tuổi), trú tổ 28, phường Thuận Phước, Hải Châu, Đà Nẵng) nhặt được 45 triệu đồng đem đến Công an phường Nam Dương để trả cho người bị mất khiến khắp xóm nghèo ven cảng cá Thuận Phước xôn xao.



Dù hoàn cảnh còn rất khó khăn nhưng ông Trần Văn Cho vẫn đem số tiền nhặt được đến Công an phường Nam Dương để trả cho người bị mất.


Có vài người nghĩ cạn thì tiếc rẻ, thời buổi chừ có ai dại bằng ông Cho. 45 triệu đồng đối với dân xóm nghèo là một số tiền quá lớn, vậy mà ông Cho nghèo nhất xóm không tham của quả là chuyện “lạ đời”.

Mấy chị hàng xóm hiểu gia cảnh khó khăn của ông Cho thì nói: Có lẽ đó là lúc “tỉnh” nhất của ông Cho, cũng bởi hơn lúc nào hết ông Cho “tửng” (bà con trong xóm vẫn thường gọi) đang rất cần tiền, cần lắm để chạy chữa thuốc men cho mẹ già đang lâm bệnh nặng. Bản thân gia đình ông thì bữa đói bữa no, lo kiếm cơm từng bữa. Vậy mà khi nhặt được “lộc trời” ông đã không hề vì cái nghèo, cái khổ của bản thân mà “tham”.

Còn ông Cho, mặc ai nói ngả nói nghiêng, ông chỉ thật thà bảo: “Tui nghèo nhưng sạch”. Dẫu ông Cho đang sống trong căn nhà cấp 4 nằm trong con hẻm nhỏ chật hẹp ẩm ướt của phường Thuận Phước. Lại mang căn bệnh thần kinh, lúc tỉnh lúc “mê”, nhưng người đàn ông cô độc không vợ con ấy lại phải kiêm vai trò “trụ cột” nuôi sống cả nhà gồm mẹ già và cô em gái không chồng cũng hơn cái tuổi 40. Mẹ ông Cho nay đã 94 tuổi đau ốm quanh năm, mấy hôm nay, Đà Nẵng trở lạnh căn bệnh tim của bà cụ lại tái phát.


Chị Phạm Thị Thanh Hải vui mừng nhận lại số tiền 45 triệu đồng bị mất từ tay CA phường Nam Dương.


Thương mẹ lắm, nhưng hằng ngày, khi những cơn đau đầu không hành hạ, ông lại lần từng bước lang thang khắp các hang cùng ngỏ hẻm để tìm đồ phế liệu nhặt nhạnh từ rác kiếm được chưa đầy 20 - 30 ngàn… số tiền ấy cũng chỉ đủ mua gạo, làm sao có tiền để đưa mẹ đi chữa trị.!? Vậy là, mặc cho đêm hôm giá rét, mặc cho ngày nắng ngày mưa ông Cho chỉ biết cô độc lầm lũi khắp nơi, bới từng thùng rác, đi khắp các hàng quán để nhặt vỏ lon, chỉ mong chắt chiu được tiền chữa bệnh cho mẹ…

Ngày cuối năm, một tin vui đến với gia đình ông Cho: Để kịp thời động viên hành động đẹp của ông Trần Văn Cho, Chủ tịch UBND quận Hải Châu đã tặng giấy khen và 2 triệu đồng tiền thưởng.

Trước đó, chị Phạm Thị Thanh Hải (31 tuổi, trú tổ 46, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê), người mất số tiền 45 triệu đồng khi nhận lại tài sản đã tặng ông Cho 1,5 triệu đồng và 10 kg gạo. Hy vọng với số tiền thưởng ấy, đủ để ông Cho đưa mẹ già vào viện khám và điều trị kịp thời…!

Xem Ông lão nhặt rác trả lại 45 triệu đồng nhặt được
Theo Công An Nhân Dân

3 yếu tố quan trọng đảm bảo chất lượng giáo dục đại học


Với kinh nghiệm nhiều năm làm hiệu trưởng tại các trường ĐH danh tiếng của Anh như ĐH Liverpool, ĐH Glasgow và ĐH London (UoL), và hiện là hiệu trưởng British University Vietnam (ĐH Anh Quốc VN - BUV), GS.TS Graeme John Davies chia sẻ 3 yếu tố đảm bảo chất lượng giáo dục ĐH.

Không chỉ quản lý nhiều trường đại học danh tiếng, GS.TS Graeme John Davies còn là cựu Chủ tịch Hội đồng Hỗ trợ vốn cho các trường đại học ở Anh, được Nữ hoàng Anh phong tặng tước hiệu danh dự vì những đóng góp của ông cho sự nghiệp giáo dục bậc đại họcsau đại học của Anh.

GS.TS Graeme John Davies - hiệu trưởng British University Vietnam.


Với nhiều năm kinh nghiệm, GS.TS Graeme chia sẻ: “Để nâng cao chất lượng giáo dục đại học, theo tôi cần 3 yếu tố quan trọng nhất, đó là giáo trình, giáo viên và kỹ năng nghề. Cụ thể, về giáo trình phải đảm bảo hướng dẫn cho học sinh từ kiến thức tới kỹ năng học áp dụng trong thực tế như thế nào với nền kinh tế nơi học sinh đang sống và phát triển. Đối với đội ngũ giáo viên phải đảm bảo về chất lượng giảng dạy. Ví dụ như trường ĐH London, giáo viên phải là người dạy tiếng Anh bản ngữ để đảm bảo đúng chất Anh. Về kỹ năng nghề phải linh hoạt và phát triển, không chỉ dạy những cái đã biết mà phải dạy những cái kỹ năng ngành nghề đó yêu cầu để đáp ứng nhu cầu xã hội. Đặc biệt, khi phát triển khung cấu trúc chương trình thì phải tìm giá trị, nhu cầu mới để tái trúc lại chương trình cho phù hợp thực tế”.

Trong điều kiện giáo dục đại học Việt Nam hiện nay số lượng vượt xa chất lượng, theo ông để chọn một trong 3 yếu tố trên thì nên chọn yếu tố nào đầu tư trước?
Phải thực hiện đồng bộ cả 3 yếu tố vì các yếu tố này liên quan chặt chẽ đến nhau như cùng trên một trận chiến không thể tách rời. Ví dụ như ăn mặc đẹp nhưng đi đôi giày cũ sẽ làm lệch lạc hình ảnh.

Trong chương trình học ở Anh, các trường đại học có được tự chủ hoàn toàn hay cơ quan quản lý giáo dục như Chính phủ đưa ra quy định khung, và yêu cầu các trường áp dụng quy định khung đó vào giảng dạy?
Mỗi trường đại học được tự chủ xây dựng khung chương trình riêng và họ sẽ quyết định xây dựng nó như thế nào để làm thế mạnh riêng của mình. Ví dụ, ĐH London (UoL), có 19 trường ĐH con và 12 viện nghiên cứu và mỗi một trường có thế mạnh riêng về khung chương trình theo từng lĩnh vực đào tạo.

Ông có 5 năm tham gia Chính phủ Anh quản lý về giáo dục. Vậy theo ông, vai trò của Nhà nước quan trọng như thế nào tới sự phát triển giáo dục đại học?
Ở Anh có khoảng 140 trường ĐH, trường lớn có khoảng 25.000 - 30.000 sinh viên, trường nhỏ có từ 3.000 - 5.00 sinh viên theo học. Chính phủ không tham gia nhiều vào khối trường học, chính phủ chỉ hỗ trợ tài chính để các trường hoạt động.

Tuy nhiên, các trường được quản lý bởi một tổ chức của Chính phủ. Mỗi năm Chính phủ đưa cho tổ chức này khoảng 8 tỷ bảng Anh. Số tiền này chia cho các trường, chính phủ chỉ cần các trường cam kết thực hiện đúng số tiền theo cam kết là sử dụng vào giảng dạy và nghiên cứu khoa học chứ Chính phủ không quan tâm, không bảo các trường dạy môn nào, dạy cái gì. Các trường đại học tự quyết định dạy môn nào cho phù hợp và làm sao để cho việc dạy đó là tốt.

Vậy việc kiểm định chất lượng giáo dục đại học Anh quốc được thực hiện như thế nào?
Ở Anh có một ban kiểm định chất lượng hoạt động độc lập, không thuộc tổ chức quản lý tiền của Chính phủ. Ban kiểm định này sẽ phụ trách về chất lượng giảng dạy của các trường. Chất lượng họ đo được là họ dựa trên chất lượng trải nghiệm của các trường đó và chất lượng của sinh viên sau khi ra trường.

Thường để đánh giá đúng chất lượng của một trường đại học thì trường đó phải hoạt động khoảng 5 năm. Với trường ĐH London (UoL) thì Ban kiểm định này đánh giá cả hoạt động ngoài nước Anh và cả trong nước Anh. Cụ thể, họ giám sát cả về chất lượng bằng của sinh viên học tại Anh hay học tại Việt Nam sẽ phải tương đương nhau. Các chương trình của British University Vietnam (ĐH Anh Quốc VN - BUV) cũng được đánh giá và kiểm soát dựa trên hệ thống này.

Đối với các trường ĐH tư thục ở Anh quốc có được nhà nước hỗ trợ không, thưa ông?
Chính phủ chỉ hỗ trợ về phía sinh viên như là vay vốn để học tập. Còn ngoài ra không được hỗ trợ thêm bất cứ thứ gì vì trường tư thường không có nghiên cứu khoa học.

Xin trân trọng cảm ơn ông!

Xem thêm http://kenhdaihoc.com/forum/showthread.php?t=2231 

Theo dantri